trẻ con: màu da sáng vs phụ nữ: màu da sáng trung bình, hói

Side-by-side emoji comparison — Unicode properties, platform rendering, and encoding details.

Platform Rendering

Google
trẻ con: màu da sáng on Google phụ nữ: màu da sáng trung bình, hói on Google
Twitter/X
trẻ con: màu da sáng on Twitter/X phụ nữ: màu da sáng trung bình, hói on Twitter/X
OpenMoji
trẻ con: màu da sáng on OpenMoji phụ nữ: màu da sáng trung bình, hói on OpenMoji

Comparison Table

Property 👶🏻 trẻ con: màu da sáng 👩🏼‍🦲 phụ nữ: màu da sáng trung bình, hói
Codepoint U+1F476 U+1F3FB U+1F469 U+1F3FC U+200D U+1F9B2
Category Con người & cơ thể Con người & cơ thể
Subcategory người người
Type Skin Tone Variant Skin Tone Variant
Unicode Version 1.0 11.0
Emoji Version 1.0 11.0
Year Added 2015 2018
Skin Tones Không Không
ZWJ Sequence Không
Popularity #0 #0

Từ khóa

👶🏻
babies baby children goo infant light skin tone newborn pregnant young
👩🏼‍🦲
adult bald lady medium-light skin tone woman

Encoding Comparison

Mã hóa 👶🏻 👩🏼‍🦲
UTF-8 0xF0 0x9F 0x91 0xB6 0xF0 0x9F 0x8F 0xBB 0xF0 0x9F 0x91 0xA9 0xF0 0x9F 0x8F 0xBC 0xE2 0x80 0x8D 0xF0 0x9F 0xA6 0xB2
UTF-16 0xD83D 0xDC76 0xD83C 0xDFFB 0xD83D 0xDC69 0xD83C 0xDFFC 0x200D 0xD83E 0xDDB2
HTML Entity 👶🏻 👩🏼‍🦲
CSS \1F476\1F3FB \1F469\1F3FC\200D\1F9B2
Python \U0001F476\U0001F3FB \U0001F469\U0001F3FC\U0000200D\U0001F9B2
JavaScript \u{1F476}\u{1F3FB} \u{1F469}\u{1F3FC}\u{200D}\u{1F9B2}

Quick Copy

👶🏻
👩🏼‍🦲

Compare with Similar Emojis