tai: màu da trung bình vs bắp tay gập lại: màu da tối trung bình

Side-by-side emoji comparison — Unicode properties, platform rendering, and encoding details.

Platform Rendering

Google
tai: màu da trung bình on Google bắp tay gập lại: màu da tối trung bình on Google
Twitter/X
tai: màu da trung bình on Twitter/X bắp tay gập lại: màu da tối trung bình on Twitter/X
OpenMoji
tai: màu da trung bình on OpenMoji bắp tay gập lại: màu da tối trung bình on OpenMoji

Comparison Table

Property 👂🏽 tai: màu da trung bình 💪🏾 bắp tay gập lại: màu da tối trung bình
Codepoint U+1F442 U+1F3FD U+1F4AA U+1F3FE
Category Con người & cơ thể Con người & cơ thể
Subcategory bộ phận cơ thể bộ phận cơ thể
Type Skin Tone Variant Skin Tone Variant
Unicode Version 1.0 1.0
Emoji Version 1.0 1.0
Year Added 2015 2015
Skin Tones Không Không
ZWJ Sequence Không Không
Popularity #0 #0

Từ khóa

👂🏽
body ear ears hear hearing listen listening medium skin tone sound
💪🏾
arm beast bench biceps bodybuilder bro curls flex gains gym jacked medium-dark skin tone muscle press ripped strong weightlift

Encoding Comparison

Mã hóa 👂🏽 💪🏾
UTF-8 0xF0 0x9F 0x91 0x82 0xF0 0x9F 0x8F 0xBD 0xF0 0x9F 0x92 0xAA 0xF0 0x9F 0x8F 0xBE
UTF-16 0xD83D 0xDC42 0xD83C 0xDFFD 0xD83D 0xDCAA 0xD83C 0xDFFE
HTML Entity 👂🏽 💪🏾
CSS \1F442\1F3FD \1F4AA\1F3FE
Python \U0001F442\U0001F3FD \U0001F4AA\U0001F3FE
JavaScript \u{1F442}\u{1F3FD} \u{1F4AA}\u{1F3FE}

Quick Copy

👂🏽
💪🏾

Compare with Similar Emojis